Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1946 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 200 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho