Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/8/1952 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1974 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 393 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho