Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1953 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1949 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho