Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1947 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 128 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1977 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 11/4/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 206 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/12/1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho