Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 487 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 149 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 93 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng ccọt 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiếp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho