Tìm thấy 1.518 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1961 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 395 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1962 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thìn (Thôn) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 738 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 203 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho