Tìm thấy 1.518 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 155 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 911 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram