Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiệt (Thiết)”.

  1. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 22/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Hợp Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Bên Hiệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: xã Bà Phụng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 05/1948 Quê quán: Bà Chiểu, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Cổ Lể - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Tân sỏi - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D bộ - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 22/09/1947 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/01/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/7/1946 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An viên khu vực 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →