Tìm thấy 257 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiện”.

  1. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 30 · Hàng 3P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/5/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 161 · Lô I Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 38 · Lô II Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Kiệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 2/1/1968
  4. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khanh An - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách