Tìm thấy 257 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiển”.

  1. Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 487 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 149 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 93 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng ccọt 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1946 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 104 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 661 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Quang, Xã Đồng Quang, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Kiệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 2/1/1968
  4. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khanh An - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách