Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiều”.

  1. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M28 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quế Lâu - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972
  2. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 29/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.20.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Đinh - Kim Lọng - Tam Dương - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh