Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiều”.

  1. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/9/1946 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 55 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 673 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 589 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1018 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1139 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1090 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quế Lâu - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972
  2. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 29/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.20.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Đinh - Kim Lọng - Tam Dương - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh