Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiết”.

  1. Nguyễn văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 224 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1963 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 150 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Trếp, Chư Pa - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cung Kiên - Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Lạc - Châu Hạnh - Quì Châu - Nghệ An Hy sinh: 27/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.04.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Play Mơ Rông