Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiết”.

  1. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 579 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 32 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 248 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Trếp, Chư Pa - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cung Kiên - Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Lạc - Châu Hạnh - Quì Châu - Nghệ An Hy sinh: 27/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.04.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Play Mơ Rông