Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiết”.

  1. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1136 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1137 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 399 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 181 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 156 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Trếp, Chư Pa - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cung Kiên - Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Lạc - Châu Hạnh - Quì Châu - Nghệ An Hy sinh: 27/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.04.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Play Mơ Rông