Tìm thấy 266 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiên”.

  1. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/9/1951 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 05/12/1945 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 Quê quán: Tiến Thành - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Kim Năng - Tan Sương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1980 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Giao liên PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Kiệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 2/1/1968
  4. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khanh An - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 63 người trong các danh sách