Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiêm”.

  1. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 97 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Đơn vị: C3 - D45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 234 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Mễ - Tứ Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1972 Mai táng ban đầu: Thanh An - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 23/03/1968