Tìm thấy 1.528 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thành”.
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Yên kỳ - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3591 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3593 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3596 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hương Giám - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3598 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Đài Phong - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3599 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Minh Lập - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3600 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3602 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hoà Hiệp - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3603 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3605 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 398 · Lô B · Khu C Hội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1981 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 151 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 558 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 478 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 422 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Nông Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 22, Bến Củi, Tây Ninh