Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thực”.

  1. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 189 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 151 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 822 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 265 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Thục D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  3. Nguyễn Văn Thục D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  4. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 Mai táng ban đầu: B2 khu 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Phương Độ - Vi Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 26/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách