Tìm thấy 1.996 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thử”.

  1. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1937 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 16 · Khu Đ2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng R Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thuật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyện Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1142 · Hàng 68 Xem chi tiết →
  10. nguyễn văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 496 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 108 người trong các danh sách