Tìm thấy 1.996 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thử”.
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 22 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/11/1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
- Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000