Tìm thấy 1.996 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thử”.

  1. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 234 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 283 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 415 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 108 người trong các danh sách