Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thử”.
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 268 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1072 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 290 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1946 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 424 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
- Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000