Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thức”.

  1. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/11/1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1937 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 16 · Khu Đ2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyện Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  17. nguyễn văn thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Thục D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  3. Nguyễn Văn Thục D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  4. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 Mai táng ban đầu: B2 khu 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Phương Độ - Vi Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 26/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách