Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thức”.

  1. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 803 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Bích Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Thục D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  3. Nguyễn Văn Thục D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  4. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 Mai táng ban đầu: B2 khu 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Phương Độ - Vi Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 26/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách