Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thủy”.

  1. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 580 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 285 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 758 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây