Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thủy”.

  1. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Hoà Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Yên Thượng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Nguyễn Thiện Thuật - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/10/1981 Quê quán: Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/4/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/4/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1980 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 13 0Phan B Châu - Ba Đình - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tổ 5 - Khu Phan Văn Thiết - Hà Tuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 573 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 172 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 56 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây