Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thục”.

  1. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyện Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. nguyễn văn thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 30 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 745 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh