Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thục”.

  1. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 253 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 3Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 371 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1983 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh