Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thục”.

  1. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng 7B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/3/1953 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/8/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh