Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thục”.

  1. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 183 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: RôPamCum, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 97 · Lô 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 94 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 29 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 28/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Yên Lạc, Thăng Long, Thăng Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Yên Lạc, Thăng Long, Thăng Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1983 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh