Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thụ”.

  1. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 283 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng E · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 90 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng 2L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng Y · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách