Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thụ”.

  1. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/8/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 250 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách