Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thụ”.

  1. Nguyễn Văn thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn thư Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 13c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 388 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 471 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 143 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách