Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thời”.

  1. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 28/7/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 73 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 61 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 31 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 395 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0