Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thời”.

  1. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 190 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 530 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyền Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 151 · Khu SI Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0