Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thớ”.

  1. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 1B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/5/1980 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 221 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 28/7/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0