Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thớ”.

  1. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 472 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng K · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thoi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô A.Hùng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 315 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 345 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/5/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 603 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 364 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0