Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thớ”.

  1. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1960 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 25 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 105 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 101 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng 1B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/ An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 157 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0