Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thọ”.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 161 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thớ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/4/1951 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0