Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thọ”.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: An Thái - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Trường Sơn. Lệ Tịnh, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1948 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 07/11/1948 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông ( út Thông) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f35 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thong Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0