Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thọ”.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1945 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3768 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 21 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 319 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 189 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 275 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0