Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thịnh (Nghệ Tĩnh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 Phòng Không An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phong Thịnh- Phong Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 196 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 177 Xem chi tiết →
  6. Bá Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/2/1971 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT phía Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D146 - E8 - BTL 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên tư - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/5/1933 Quê quán: Gia Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thịnh – Mê Linh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An Thịnh – Văn Yên, An Thịnh – Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Phú Thịnh, Kim Động, Kim Động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Thịnh Nhân - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Trường thịnh - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 Quê quán: Tiên Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Đông Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →