Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thịnh (Nghệ Tĩnh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Hương Minh- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 200 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Hưng Vinh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1974 Quê quán: Nam Thinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/4/1931 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Nhạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Nhạ Năm sinh: 12/10/1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →