Tìm thấy 363 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thịnh”.

  1. Nguyễn Văn thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu 2a Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 897 · Hàng 52 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 167 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 212 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 315 · Khu 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho