Tìm thấy 1.392 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thị”.
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Hợp Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1979 Quê quán: Đông xú, Hương điền, Hương điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 26/12/1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03 - 08 - 1979 Quê quán: Minh Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Sốnhà 181, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Hưng Vinh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Cẩm Khê, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Cao Thượng - Chợ Rà - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Bình thới - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E2060 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Khánh - Hoà Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1947 Quê quán: Hải Xuân - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Bên Hiệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
- Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa