Tìm thấy 1.392 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thị”.

  1. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 203 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1927 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 32 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 248 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  4. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  5. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 46 người trong các danh sách