Tìm thấy 1.392 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thị”.

  1. Nguyễn Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  4. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  5. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 46 người trong các danh sách