Tìm thấy 1.392 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thị”.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng M · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Hương Minh- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 200 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 199 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn thiều Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn thín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn VĂn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn THình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 26 · Hàng D3 · Lô B3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thièu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Đơn vị: C3 - D45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  4. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  5. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 46 người trong các danh sách