Tìm thấy 1.392 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thị”.
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1139 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1090 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/7/1981 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/12/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 284 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
- Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa